Hệ thống giáo dục Canada

Canada không có hệ thống giáo dục thống nhất như ở nhiều quốc gia khác. Theo Hiến pháp, giáo dục được quản lý bởi chính quyền các tỉnh. Canada không có bộ giáo dục cấp quốc gia mà chỉ có bộ giáo dục thuộc tỉnh (bang). Hệ thống giáo dục công lập của Canada được đánh giá rất tốn, được tài trợ và quản lý bởi chính quyền tỉnh.

Nhìn chúng, hệ thống giáo dục của các tỉnh có sự khác nhau nhất định. Tuy nhiên đều có những tiêu chuẩn chung như chương trình giáo dục bắt buộc đến năm 16 hoặc 18 tuổi. Giáo dục chiếm 6% chi ngân sách hàng năm, cao hơn trung bình các quốc gia phát triển.

Bạn có biết?
Canada là một trong những quốc gia được giáo dục tốt nhất thế giới. Vào năm 2015, 90% người dân Canada độ tuổi từ 25 đến 64 hoàn tất ít nhất chương trình trung học phổ thông, 66% có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học. Các con số này cao hơn con số trung bình 78% và 40% của các quốc gia thuộc Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD).

Hệ thống giáo dục Canada

Nhìn chung, hệ thống giáo dục có 3 cấp độ:

  • Tiểu học
  • Trung học
  • Sau trung học

Tại Canada trẻ em lên năm sẽ bắt đầu đi học (ngoại trừ Ontario và Québec trẻ em đi học sớm hơn một năm). Tùy theo tỉnh, học sinh có thể học mẫu giáo hoặc không. Trong bảng sau tóm tắt những điểm khác biệt giữa các tỉnh.

Tỉnh bang Tuổi giáo dục bắt buộc
Alberta 6 đến 16
British Columbia 6 đến 16
Manitoba 7 đến 18
New Brunswick 5 đến 18
Newfoundland 6 đến 16
Northwest Territories 5 đến 18
Nova Scotia 5 đến 16
Ontario 6 đến 18
Prince Edward Island 5 đến 16
Quebec 6 đến 16
Saskatchewan 7 đến 16
Yukon 6 đến 16

Giáo dục tiểu học

Chương trình giáo dục tiểu học từ mẫu giáo hoặc lớp 1 (6 đến 7 tuổi) cho đến lớp 8 (13 đến 14 tuổi). Năm học tiểu học ở Canada bắt đầu từ tháng 9 và kết thúc vào tháng 6 năm sau.

Giáo dục trung học

Chương trình trung học bắt đầu từ lớp 9 (tuổi 14 đến 15) đến lớp 12 (tuổi 17 đến 18). Tại Ontario có lớp 12+. Tại Québec, học sinh học phổ thông cho đến năm 16 tuổi. Sau đó học sinh có thể vào học CEGEP, chương trình 2 năm lấy bằng cao đẳng hoặc bằng cao đẳng nghề.

Giáo dục đại học

Canada có hệ thống các trường cao đẳng và đại học đào tạo các chương trình Canada rất nhiều ngành. Hệ thống các trường đại học của Canada đa dạng và có mặt ở hầu hết các tỉnh bang.

Canada có chương trình đại học được quốc tế công nhận dù trường nằm ở thành thị hoặc nông thôn. Bằng cấp từ các trường Canada được đánh giá tương đương với các trường đại học toàn thế giới. Năm học ở đại học thường kéo dài từ tháng 9 đến tháng 4 hoặc 5, thường bao gồm 2 học kỳ. Một số trường tổ chức thêm học kỳ thứ 3 vào thời gian hè.

Các trường ở Canada thường tuyển sinh viên quốc tế vào tháng 9 hoặc tháng 1. Các trường cao đẳng tuyển sinh nhiều đợt trong năm, sinh viên có thể lựa chọn khóa học phù hợp với kế hoạch học tập của mình.

Canada không có hệ thống xếp hạng các trường chính thức, sinh viên thường lựa chọn các trường căn cứ vào khu vực địa lý phù hợp và mức độ nổi tiếng của khóa học.

Canada là quốc gia song ngữ nên có chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Pháp tại 36 trường đại học. Sinh viên học từ các trường này bằng cấp được công nhận trên toàn thế giới.

Hệ thống thang điểm

Alberta

Điểm Thang điểm Thang điểm kiểu Mỹ
A+ 90.00 – 100.00 A+
A 85.00 – 89.99 A
A- 80.00 – 84.99 A-
B+ 77.00 – 79.99 B+
B 73.00 – 76.99 B
B- 70.00 – 72.99 B-
C+ 67.00 – 69.99 C+
C 63.00 – 66.99 C
C- 60.00 – 62.99 C-
D+ 55.00 – 59.99 D
D 50.00 – 54.99 D
F 0.00 – 49.99 F

Alberta

Trước năm 2003

Thang điểm Miêu tả Thang điểm kiểu Mỹ
9.00 Outstanding A+
8.00 – 8.99 Excellent A
7.00 – 7.99 Very Good B+
6.00 – 6.99 Good B
5.00 – 5.99 Satisfactory C
4.00 – 4.99 Minimally Acceptable C-
1.00 – 3.99 Unsatisfactory F

British Columbia

Điểm Thang điểm Thang điểm kiểu Mỹ Ghi chú
A+ 90.00 – 100.00 A+
A 85.00 – 89.99 A
A- 80.00 – 84.99 A-
B+ 76.00 – 79.99 B+
B 72.00 – 75.99 B
B- 68.00 – 71.99 B-
C+ 64.00 – 67.99 C+
C 60.00 – 63.99 C
C- 55.00 – 59.99 C-
D 50.00 – 54.99 D
I 0.00 – 49.99 F Temporary
F 0.00 – 49.99 F Permanent

Newfoundland and Labrador

Điểm Thang điểm Thang điểm kiểu Mỹ Ghi chú
A+ 90.00 – 100.00 A+
A 85.00 – 89.99 A
A- 80.00 – 84.99 A-
B+ 75.00 – 79.99 B+
B 70.00 – 74.99 B
B- 65.00 – 69.99 B-
C 60.00 – 64.99 C
C- 55.00 – 59.99 C-
D 50.00 – 54.99 D
F 0.00 – 49.99 F Rớt

Ontario

Điểm Thang điểm Thang điểm Mỹ Ghi chú
A+ 90.00 – 100.00 A+
A 80.00 – 89.99 A
B 70.00 – 79.99 B
C 60.00 – 69.99 C
D 50.00 – 59.99 D
F 0.00 – 49.99 F R (Sử dụng ở tiểu học), hoặc F (Sử dụng ở trung học), 49% và thấp hơn

Québec

Điểm Thang điểm Miêu tả Thang điểm kiểu Mỹ
A+ 96.00 – 100.00 Best A+
A 91.00 – 95.99 Above standards A
A- 86.00 – 90.99 Above standards A-
B+ 81.00 – 85.99 Above standards B+
B 76.00 – 80.99 At government standards B
B- 71.00 – 75.99 At government standards B-
C+ 66.00 – 70.99 At government standards C+
C 61.00 – 65.99 Lower standards C
C- 56.00 – 60.99 Lower standards C
D 0.00 – 55.99 Failure F

Saskatchewan

Điểm Thang điểm Thang điểm kiểu Mỹ
A+ 90.00 – 100.00 A+
A 80.00 – 89.99 A
B 70.00 – 79.99 B
C 60.00 – 69.99 C
D 50.00 – 59.99 D
F 0.00 – 49.99 F

Danh sách các trường theo xếp hạng

Thứ hạng Tên trường Tên tiếng Anh Thành phố
1 University of Toronto University of Toronto Toronto
2 University of British Columbia University of British Columbia Vancouver
3 McGill University McGill University Montreal
4 University of Alberta University of Alberta Edmonton
5 Simon Fraser University Simon Fraser University Burnaby
6 University of Waterloo University of Waterloo Waterloo
7 University of Calgary University of Calgary Calgary
8 York University York University Toronto
9 University of Victoria University of Victoria Victoria
10 Université de Montréal University of Montreal Montreal
11 Queen’s University Queen’s University Kingston
12 McMaster University McMaster University Hamilton
13 Université Laval Laval University Quebec
14 The University of Western Ontario The University of Western Ontario London
15 University of Manitoba University of Manitoba Winnipeg
16 University of Saskatchewan University of Saskatchewan Saskatoon
17 University of Ottawa University of Ottawa Ottawa
18 University of Guelph University of Guelph Guelph
19 Université du Québec à Montréal University of Quebec at Montreal Montreal
20 Carleton University Carleton University Ottawa
21 Dalhousie University Dalhousie University Halifax
22 Memorial University of Newfoundland Memorial University of Newfoundland St. John’s
23 Concordia University Concordia University Montreal
24 Ryerson University Ryerson University Toronto
25 University of New Brunswick University of New Brunswick Fredericton
26 Université de Sherbrooke University of Sherbrooke Sherbrooke
27 University of Regina University of Regina Regina
28 Université du Québec à Chicoutimi University of Quebec at Chicoutimi Chicoutimi
29 Brock University Brock University St. Catharines
30 University of Winnipeg University of Winnipeg Winnipeg
31 University of Windsor University of Windsor Windsor
32 Athabasca University Athabasca University Athabasca
33 Acadia University Acadia University Wolfville
34 University of Lethbridge University of Lethbridge Lethbridge
35 École Polytechnique de Montréal Polytechnic School of Montreal Montreal
36 Fairleigh Dickinson University Fairleigh Dickinson University Vancouver
37 Wilfrid Laurier University Wilfrid Laurier University Waterloo
38 Trent University Trent University Peterborough & Oshawa
39 St. Francis Xavier University St. Francis Xavier University Antigonish
40 Mount Allison University Mount Allison University Sackville
41 HEC Montréal HEC Montreal Montreal
42 Université du Québec à Trois-Rivières University of Quebec at Trois-Rivières Trois-Rivières
43 University of Northern British Columbia University of Northern British Columbia Prince George
44 Lakehead University Lakehead University Thunder Bay & Orillia
45 Saint Mary’s University Saint Mary’s University Halifax
46 Royal Roads University Royal Roads University Victoria
47 Laurentian University Laurentian University Sudbury
48 Université de Moncton University of Moncton Moncton
49 Vancouver Island University Vancouver Island University Nanaimo
50 Mount Royal University Mount Royal University Calgary
51 OCAD University OCAD University Toronto
52 Thompson Rivers University Thompson Rivers University Kamloops
53 Trinity Western University Trinity Western University Langley
54 Bishop’s University Bishop’s University Sherbrooke
55 École de technologie supérieure School of Higher Technology Montreal
56 Nipissing University Nipissing University North Bay
57 Brandon University Brandon University Brandon
58 University of Ontario Institute of Technology University of Ontario Institute of Technology Oshawa
59 Mount Saint Vincent University Mount Saint Vincent University Halifax
60 Royal Military College of Canada Royal Military College of Canada Kingston
61 Université du Québec en Outaouais University of Quebec in Outaouais Gatineau
62 Emily Carr University of Art and Design Emily Carr University of Art and Design Vancouver
63 Kwantlen Polytechnic University Kwantlen Polytechnic University Surrey
64 Université du Québec en Abitibi-Témiscamingue University of Quebec in Abitibi-Témiscamingue Rouyn-Noranda
65 Grant MacEwan University Grant MacEwan University Edmonton
66 University of the Fraser Valley University of the Fraser Valley Abbotsford
67 Cape Breton University Cape Breton University Sydney
68 Tyndale University College and Seminary Tyndale University College and Seminary Toronto
69 Institut national de la recherche scientifique National Institute of Scientific Research Quebec City
70 St. Thomas University St. Thomas University Fredericton
71 Saint Paul University Saint Paul University Ottawa
72 Canadian Mennonite University Canadian Mennonite University Winnipeg
73 Redeemer University College Redeemer University College Ancaster
74 Nova Scotia Agricultural College Nova Scotia Agricultural College Bible Hill
75 NSCAD University NSCAD University Halifax
76 Université du Québec à Rimouski University of Quebec at Rimouski Rimouski
77 First Nations University of Canada First Nations University of Canada Regina
78 Algoma University Algoma University Sault Ste. Marie
79 University of King’s College University of King’s College Halifax
80 Quest University Quest University Squamish
81 Dominican University College Dominican University College Ottawa
82 École nationale d’administration publique National School of Public Administration Montreal
83 Atlantic School of Theology Atlantic School of Theology Halifax
84 University Canada West University Canada West Vancouver
85 St. Stephen’s University St. Stephen’s University St. Stephen
86 Université Sainte-Anne Sainte-Anne University Church Point
87 Collège universitaire de Saint-Boniface University College of Saint-Boniface Winnipeg
88 Crandall University Crandall University Moncton
89 Bethany Bible College Bethany Bible College Sussex
90 University of Prince Edward Island University of Prince Edward Island Charlottetown
91 Capilano University Capilano University North Vancouver

Đăng ký tư vấn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm tư vấn hỗ trợ xin visa du học, du lịch, thăm thân Canada. Gọi 02471 088 896 (Hà Nội); 02363 887 087 (Đà Nẵng) và 02438 462 468 (Tp.HCM) hoặc điền thông tin đăng ký tư vấn trong mục liên hệ chúng tôi sẽ gọi lại trong thời gian sớm nhất.